Trắc nghiệm Tập hợp phần 3 – Các tập con của tập số thực

Câu 1:   Cho tập hợp $A=\left\{ x\in \mathbb{R}\backslash -3<x<1 \right\}$. Tập A là tập nào sau đây?

A. $\left\{ -3;1 \right\}$B. $\left[ -3;1 \right]$
C. $\left[ -3;1 \right)$D. $\left( -3;1 \right)$

Câu 2:   Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp $\left( 1;4 \right]$?

A. tap-hop-12 B. tap-hop-13
C. tap-hop-14 D. tap-hop-15

Câu 3:   Cho tập hợp $X=\left\{ x\backslash x\in \mathbb{R},1\le \left| x \right|\le 3 \right\}$ thì X được biểu diễn là hình nào sau đây?

A. tap-hop-16 B. tap-hop-17
C. tap-hop-18 D. tap-hop-19

Câu 4:   Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp $A=\left\{ \left. x\in \mathbb{R} \right|4\le x\le 9 \right\}$:

A. $A=\left[ 4;9 \right].$B. $A=\left( 4;9 \right].$
C. $A=\left[ 4;9 \right).$D. $A=\left( 4;9 \right).$

Câu 5:   Cho tập hợp $A=\left( -\infty ;-1 \right]$ và tập $B=\left( -2;+\infty  \right)$. Khi đó $A\cup B$ là:

A. $\left( -2;+\infty  \right)$B. $\left( -2;-1 \right]$
C. $\mathbb{R}$D. $\varnothing $

Câu 6:   Cho hai tập hợp $A=\left[ -5;3 \right),B=\left( 1;+\infty  \right)$. Khi đó $A\cap B$ là tập nào sau đây?

A. $\left( 1;3 \right)$B. $\left( 1;3 \right]$
C. $\left[ -5;+\infty  \right)$D. $\left[ -5;1 \right]$

Câu 7: Cho $A=\left( -2;1 \right)$, $B=\left[ -3;5 \right]$. Khi đó $A\cap B$ là tập hợp nào sau đây?

A. $\left[ -2;1 \right]$B. $\left( -2;1 \right)$
C. $\left( -2;5 \right]$D. $\left[ -2;5 \right]$

Câu 8:   Cho hai tập hợp $A=\left( 1;5 \right]$; $B=\left( 2;7 \right]$. Tập hợp $A\backslash B$ là:

A. $\left( 1;2 \right]$B. $\left( 2;5 \right)$
C. $\left( -1;7 \right]$D. $\left( -1;2 \right)$

Câu 9:   Cho tập hợp $A=\left( 2;+\infty  \right)$. Khi đó $C_{R}^{{}}A$ là:

A. $\left[ 2;+\infty  \right)$B. $\left( 2;+\infty  \right)$
C. $\left( -\infty ;2 \right]$D. $\left( -\infty ;-2 \right]$

Câu 10: Cho các số thực $a, b, c, d$ và $a<b<c<d$. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. $\left( a;c \right)\cap \left( b;d \right)=\left( b;c \right)$
B. $\left( a;c \right)\cap \left( b;d \right)=\left( b;c \right]$
C. $\left( a;c \right)\cap \left[ b;d \right)=\left( b;c \right)$
D. $\left( a;c \right)\cup \left[ b;d \right)=\left[ b;c \right)$

Câu 11: Cho ba tập hợp $A=\left[ -2;2 \right]$, $B=\left[ 1;5 \right]$, $C=\left[ 0;1 \right)$. Khi đó tập $\left( A\backslash B \right)\cap C$ là:

A. $\left\{ 0;1 \right\}$B. $\left[ 0;1 \right)$
C. $\left( -2;1 \right)$D. $\left[ -2;5 \right]$

Câu 12: Cho $A=\left[ 1;4 \right]$; $B=\left( 2;6 \right)$; $C=\left( 1;2 \right)$. Tìm $A\cap B\cap C:$

A. $\left[ 0;4 \right].$B. $\left[ 5;+\infty  \right).$
C. $\left( -\infty ;1 \right).$D. $\varnothing .$

Câu 13: Cho hai tập $A=\left\{ \left. x\in \mathbb{R} \right|x+3<4+2x \right\}$, $B=\left\{ \left. x\in \mathbb{R} \right|5x-3<4x-1 \right\}$. Tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập $A$ và $B$ là:

A. $0$ và $1.$B. $1.$
C. $0$D. Không có.

Câu 14: Cho $A=\left[ -4;7 \right]$, $B=\left( -\infty ;-2 \right)\cup \left( 3;+\infty  \right)$. Khi đó $A\cap B$:

A. $\left[ -4;-2 \right)\cup \left( 3;7 \right].$
B. $\left[ -4;-2 \right)\cup \left( 3;7 \right).$
C. $\left( -\infty ;2 \right]\cup \left( 3;+\infty  \right).$
D. $\left( -\infty ;-2 \right)\cup \left[ 3;+\infty  \right).$

Câu 15: Cho $A=\left( -\infty ;-2 \right]$, $B=\left[ 3;+\infty  \right)$, $C=\left( 0;4 \right).$ Khi đó tập $\left( A\cup B \right)\cap C$ là:

A. $\left[ 3;4 \right].$
B. $\left( -\infty ;-2 \right]\cup \left( 3;+\infty  \right).$
C. $\left[ 3;4 \right).$
D. $\left( -\infty ;-2 \right)\cup \left[ 3;+\infty  \right).$

Câu 16: Cho $A=\left\{ x\in R:x+2\ge 0 \right\}$, $B=\left\{ x\in R:5-x\ge 0 \right\}$. Khi đó $A\cap B$ là:

A. $\left[ -2;5 \right]$.B. $\left[ -2;6 \right]$.
C. $\left[ -5;2 \right]$.D. $\left( -2;+\infty  \right)$.

Câu 17: Cho $A=\left\{ x\in R:x+2\ge 0 \right\}$, $B=\left\{ x\in R:5-x\ge 0 \right\}$. Khi đó $A\backslash B$ là:

A. $\left[ -2;5 \right]$.B. $\left[ -2;6 \right]$.
C. $\left( 5;+\infty  \right)$.D. $\left( 2;+\infty  \right)$.

Câu 18: Cho hai tập hợp $A=\left[ -2;7 \right),B=\left( 1;9 \right]$. Tìm $A\cup B$.

A. $\left( 1;7 \right)$B. $\left[ -2;9 \right]$
C. $\left[ -2;1 \right)$D. $\left( 7;9 \right]$

Câu 19: Cho hai tập hợp $A=\left\{ x\in \mathbb{R}|-5\le x<1 \right\}$; $B=\left\{ x\in \mathbb{R}|-3<x\le 3 \right\}$. Tìm $A\cap B$.

A. $\left[ -5;3 \right]$B. $\left( -3;1 \right)$
C. $\left( 1;3 \right]$D. $\left[ -5;3 \right)$

Câu 20: Cho 3 tập hợp $A=\left( -\infty ;0 \right]$, $B=\left( 1;+\infty  \right)$, $C=\left[ 0;1 \right)$. Khi đó .$\left( A\cup B \right)\cap C$. bằng:

A. $\left\{ 0 \right\}$B. $\mathbb{R}$
C. $\left\{ 0;1 \right\}$D. $\varnothing $

Câu 21: Cho hai tập hợp $M=\left[ -4;7 \right]$ và $N=\left( -\infty ;-2 \right)\cup \left( 3;+\infty  \right)$. Khi đó $M\cap N$ bằng:

A. $\left[ -4;-2 \right)\cup \left( 3;7 \right]$
B. $\left[ -4;2 \right)\cup \left( 3;7 \right)$
C. $\left( -\infty ;2 \right]\cup \left( 3;+\infty  \right)$
D. $\left( -\infty ;-2 \right)\cup \left[ 3;+\infty  \right)$

Câu 22: Cho hai tập hợp $A=\left[ -2;3 \right]$, $B=\left( 1;+\infty  \right)$. Khi đó ${{C}_{\mathbb{R}}}\left( A\cup B \right)$ bằng:

A. $\left( 1;3 \right)$
B. $\left( -\infty ;1 \right]\cup \left[ 3;+\infty  \right)$
C. $\left[ 3;+\infty  \right)$
D. $\left( -\infty ;-2 \right)$

Câu 23: Cho 3 tập hợp: $A=\left( -\infty ;1 \right]$; $B=\left[ -2;2 \right]$ và $C=\left( 0;5 \right)$. Tính $\left( A\cap B \right)\cup \left( A\cap C \right)=?$

A. $\left[ -2;1 \right]$.B. $\left( -2;5 \right)$.
C. $\left( 0;1 \right]$.D. $\left[ 1;2 \right]$.

Câu 24: Cho tập hợp ${{C}_{\mathbb{R}}}A=\left[ -3;\sqrt{8} \right)$, ${{C}_{\mathbb{R}}}B=\left( -5;2 \right)\cup \left( \sqrt{3};\sqrt{11} \right).$ Tập ${{C}_{\mathbb{R}}}\left( A\cap B \right)$là:

A. $\left( -5;\sqrt{11} \right)$.
B. $\left( -3;2 \right)\cup \left( \sqrt{3};\sqrt{8} \right).$
C. $\left( -3;\sqrt{3} \right)$.
D. $\varnothing $.
Bình luận

Để lại bình luận

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Chuyển đến thanh công cụ